Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xiàng橡
zǐ子

Nghĩa tiếng Việt

quả sồi

Âm Hán Việt

tượng tử

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

15 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tượng tử

Từng chữ

  • 橡tượngcây hạt dẻ; cây cao su; cây sồi
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 松sōng thanh 1鼠shǔ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5吃chī thanh 1橡xiàng thanh 4子zǐ thanh 3。

    Sóc thích ăn quả sồi.

  • 地dì thanh 4上shàng thanh 4落luò thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1橡xiàng thanh 4子zǐ thanh 3。

    Trên mặt đất rụng rất nhiều quả sồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.