Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cì次
yào要

Nghĩa tiếng Việt

ít quan trọng hơn

Âm Hán Việt

thứ yếu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau chữ 是

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thứ yếu

Từng chữ

  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn
  • 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 钱qián thanh 2是shì thanh 4次cì thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5,身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1最zuì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Tiền bạc là thứ yếu, sức khỏe cơ thể mới là quan trọng nhất.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1先xiān thanh 1解jiě thanh 3决jué thanh 2主zhǔ thanh 3要yào thanh 4矛máo thanh 2盾dùn thanh 4,次cì thanh 4要yào thanh 4矛máo thanh 2盾dùn thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4再zài thanh 4说shuō thanh 1。

    Chúng ta nên giải quyết mâu thuẫn chủ yếu trước, mâu thuẫn thứ yếu để sau hãy nói.

  • 细xì thanh 4节jié thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2是shì thanh 4次cì thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5,关guān thanh 1键jiàn thanh 4是shì thanh 4方fāng thanh 1向xiàng thanh 4。

    Vấn đề chi tiết là thứ yếu, mấu chốt là phương hướng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.