Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhèng正
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

xử tử, thi hành án tử hình

Âm Hán Việt

chính pháp

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ trong văn phong pháp lý hoặc tin tức hình sự để chỉ việc thi hành án tử hình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính pháp

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 罪犯最终被正法。Zuìfàn zuìzhōng bèi zhèngfǎ. thanh 4

    Tội phạm cuối cùng đã bị xử tử.

  • 他因犯重罪而被正法。Tā yīn fàn zhòngzuì ér bèi zhèngfǎ. thanh 1

    Anh ta bị xử tử vì phạm trọng tội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.