Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cányuánduànbì

Nghĩa tiếng Việt

tường đổ vách nát, cảnh hoang tàn

Âm Hán Việt

tàn viên đoạn bích

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

11 nét

Bộ: 土 (đất)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để miêu tả khung cảnh đổ nát sau chiến tranh hoặc thiên tai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tàn viên đoạn bích

Từng chữ

  • 残tàntàn, tàn tật; còn sót lại; tàn nhẫn
  • 垣viêntường thấp
  • 断đoạnđứt; cắt đứt
  • 壁bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 地震后,到处是残垣断壁。Dìzhèn hòu, dàochù shì cányuánduànbì thanh 4

    Sau trận động đất, đâu đâu cũng là cảnh tường đổ vách nát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.