Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
cán残
quē缺

Nghĩa tiếng Việt

tàn khuyết, không toàn vẹn: chỉ trạng thái thiếu hụt, sứt mẻ, không đầy đủ về hình thể hoặc nội dung. nghĩa đúng là thiếu, không toàn vẹn (không nhất thiết hư hại).

Âm Hán Việt

tàn khuyết

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bộ: 缶 (bộ phũ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái không còn nguyên vẹn của đồ vật, tài liệu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tàn khuyết

Từng chữ

  • 残tàntàn, tàn tật; còn sót lại; tàn nhẫn
  • 缺khuyếtsứt, mẻ; thiếu sót

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

残缺 nhấn mạnh sự thiếu hụt/không toàn vẹn, không nhất thiết phải hư hại; 残损 (cán sǔn) mới thiên về hư hỏng vật lý hơn.

Câu ví dụ

  • 这件文物残缺不全,修复很困难。Zhè jiàn wénwù cánquē bù quán, xiūfù hěn kùnnán. thanh 4

    Cổ vật này bị tàn khuyết không toàn vẹn, việc phục hồi rất khó khăn.

  • 这幅画的边缘有些残缺。Zhè fú huà de biānyuán yǒuxiē cánquē. thanh 4

    Phần viền của bức tranh này bị tàn khuyết đôi chút.

  • 他的童年记忆是残缺的。Tā de tóngnián jìyì shì cánquē de. thanh 1

    Ký ức tuổi thơ của anh ấy không toàn vẹn.

  • 这套书残缺了三册,找不到了。Zhè tào shū cánquēle sān cè, zhǎo bù dào le. thanh 4

    Bộ sách này thiếu mất ba quyển, không tìm được.

Kết hợp thường gặp

  • 残缺不全cánquē bù quán thanh 2

    thiếu hụt không toàn vẹn

  • 残缺的记忆cánquē de jìyì thanh 2

    ký ức không đầy đủ

  • 残缺的文物cánquē de wénwù thanh 2

    cổ vật bị tàn khuyết

  • 身体残缺shēntǐ cánquē thanh 1

    thân thể tàn khuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.