Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dānjīngjiélǜ

Nghĩa tiếng Việt

dốc hết tâm trí, suy nghĩ cạn kiệt

Âm Hán Việt

đàn tinh kiệt lự

4 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

12 nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

14 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để ca ngợi sự nỗ lực tư duy cao độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đàn tinh kiệt lự

Từng chữ

  • 殚đànhết, làm hết, cạn kiệt
  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo
  • 竭kiệthết, cạn; vác, đội
  • 虑lựlo âu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.