Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǐ比
fēn分

Nghĩa tiếng Việt

tỷ số

Âm Hán Việt

tỉ phân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu tường thuật kết quả thi đấu thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉ phân

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5比bǐ thanh 3分fēn thanh 1是shì thanh 4二èr thanh 4比bǐ thanh 3一yī thanh 1。

    Tỷ số bây giờ là hai một.

  • 比bǐ thanh 3赛sài thanh 4结jié thanh 2束shù thanh 4时shí thanh 2比bǐ thanh 3分fēn thanh 1是shì thanh 4三sān thanh 1比bǐ thanh 3三sān thanh 1。

    Khi trận đấu kết thúc, tỷ số là ba đều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.