Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bǐjīní

Nghĩa tiếng Việt

đồ bơi hai mảnh của phụ nữ

Âm Hán Việt

tỉ cơ ni

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ loại trang phục bơi gợi cảm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉ cơ ni

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
  • 尼ninữ sư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她在海滩上穿了一件比基尼。Tā zài hǎitān shàng chuānle yī jiàn bǐjīní thanh 1

    Cô ấy mặc một bộ bikini trên bãi biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.