Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
bǐ比
fang方
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ, chẳng hạn

Âm Hán Việt

tỉ phương thuyết

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường dùng trong văn nói để dẫn dắt một ví dụ cụ thể nhằm giải thích cho người nghe

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tỉ phương thuyết

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 比方说,你喜欢什么颜色?Bǐfang shuō, nǐ xǐhuān shénme yánsè? thanh 3

    Ví dụ, bạn thích màu gì?

  • 他有很多爱好,比方说,游泳和跑步。Tā yǒu hěn duō àihào, bǐfang shuō, yóuyǒng hé páobù. thanh 1

    Anh ấy có nhiều sở thích, chẳng hạn như bơi lội và chạy bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.