Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
mao khổng
Từng chữ
- 毛maosợi lông
- 孔khổnglỗ, hang nhỏ; họ Khổng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 天热的时候毛孔会张开。
Khi trời nóng lỗ chân lông sẽ mở ra.
- 洗脸可以清洁毛孔。
Rửa mặt có thể làm sạch lỗ chân lông.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.