Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
máo毛
kǒng孔

Nghĩa tiếng Việt

Lỗ chân lông

Âm Hán Việt

mao khổng

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

4 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

mao khổng

Từng chữ

  • 毛maosợi lông
  • 孔khổnglỗ, hang nhỏ; họ Khổng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1热rè thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5毛máo thanh 2孔kǒng thanh 3会huì thanh 4张zhāng thanh 1开kāi thanh 1。

    Khi trời nóng lỗ chân lông sẽ mở ra.

  • 洗xǐ thanh 3脸liǎn thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3清qīng thanh 1洁jié thanh 2毛máo thanh 2孔kǒng thanh 3。

    Rửa mặt có thể làm sạch lỗ chân lông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.