Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
xī息

Nghĩa tiếng Việt

hơi thở; dấu hiệu, nét

Âm Hán Việt

khí tức

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ cảm nhận hoặc đi kèm định ngữ chỉ đặc trưng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí tức

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Tầng từ vựng

Hơi thở hoặc nét đặc trưng.

Câu ví dụ

  • 他还能感觉到气息。Tā hái néng gǎnjué dào qìxī. thanh 1

    Anh ấy vẫn còn cảm nhận được hơi thở.

Kết hợp thường gặp

  • 气qì thanh 4息xī thanh 1奄yǎn thanh 3奄yǎn thanh 3

    thoi thóp

  • 气qì thanh 4息xī thanh 1微wēi thanh 1弱ruò thanh 4

    hơi thở yếu ớt

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2气qì thanh 4息xī thanh 1

    hơi thở cuộc sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.