Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ có hoặc làm định ngữ để miêu tả tính cách, quy mô
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khí phách
Từng chữ
- 气khíkhí, hơi
- 魄pháchvùng tối trên mặt trăng; vía (hồn vía)
Tầng từ vựng
Khí phách hoặc bản lĩnh.
Câu ví dụ
- 他是一个有气魄的人。
Anh ấy là người có khí phách.
- 这座建筑非常有气魄。
Công trình kiến trúc này rất hoành tráng.
Kết hợp thường gặp
- 有气魄
có khí phách
- 气魄宏大
khí thế hào hùng
- 英雄气魄
khí phách anh hùng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.