Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
pò魄

Nghĩa tiếng Việt

khí phách, bản lĩnh, tầm vóc

Âm Hán Việt

khí phách

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 鬼 (ma quỷ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ có hoặc làm định ngữ để miêu tả tính cách, quy mô

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí phách

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 魄pháchvùng tối trên mặt trăng; vía (hồn vía)

Tầng từ vựng

Khí phách hoặc bản lĩnh.

Câu ví dụ

  • 他是一个有气魄的人。Tā shì yī gè yǒu qìpò de rén. thanh 1

    Anh ấy là người có khí phách.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3气qì thanh 4魄pò thanh 4。

    Công trình kiến trúc này rất hoành tráng.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3气qì thanh 4魄pò thanh 4

    có khí phách

  • 气qì thanh 4魄pò thanh 4宏hóng thanh 2大dà thanh 4

    khí thế hào hùng

  • 英yīng thanh 1雄xióng thanh 2气qì thanh 4魄pò thanh 4

    khí phách anh hùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.