Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shuǐjǐng

Nghĩa tiếng Việt

giếng nước

Âm Hán Việt

thủy tỉnh

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ cái giếng đào để lấy nước ngầm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy tỉnh

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 井tỉnhcái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 村cūn thanh 1子zi thanh 5里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1口kǒu thanh 3老lǎo thanh 3水shuǐ thanh 3井jǐng thanh 3。

    Trong làng có một cái giếng nước cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.