Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
kù库

Nghĩa tiếng Việt

hồ chứa

Âm Hán Việt

thủy khố

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 座, làm địa điểm trong câu giới thiệu hoặc miêu tả công trình thủy lợi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy khố

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 库khốkho chứa đồ vật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 山shān thanh 1下xià thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4大dà thanh 4水shuǐ thanh 3库kù thanh 4。

    Dưới chân núi có một hồ chứa nước lớn.

  • 水shuǐ thanh 3库kù thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5水shuǐ thanh 3快kuài thanh 4满mǎn thanh 3了le thanh 5。

    Nước trong hồ chứa sắp đầy rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.