Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huì汇
jù聚
yī一
táng堂

Nghĩa tiếng Việt

tập trung đông đủ một nơi, tề tựu một nhà

Âm Hán Việt

hối tụ nhất đường

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

5 nét

Bộ: 耳 (tai)

14 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ trong câu để diễn tả sự sum họp đông đủ của mọi người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hối tụ nhất đường

Từng chữ

  • 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
  • 聚tụtụ lại, họp lại
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 堂đườngnhà chính, gian nhà giữa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 来自世界各地的专家汇聚一堂讨论气候变化。Lái zì shìjiè gèdì de zhuānjiā huìjù yītáng tǎolùn qìhòu biànhuà. thanh 2

    Các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới tề tựu một nơi để thảo luận về biến đổi khí hậu.

  • 新老朋友汇聚一堂,共度佳节。Xīn lǎo péngyǒu huìjù yītáng, gòng dù jiājié. thanh 1

    Bạn bè cũ mới tề tựu một nhà, cùng đón lễ hội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.