Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù沐
yù浴
lù露

Nghĩa tiếng Việt

sữa tắm, chất lỏng để tắm (khác với xà bột cục)

Âm Hán Việt

mộc dục lộ

3 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường làm tân ngữ sau các động từ như dùng, mua hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mộc dục lộ

Từng chữ

  • 沐mộcgội đầu
  • 浴dụctắm
  • 露lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho chất lỏng tắm (body wash liquid). Phân biệt với 香皂 (xà bột cục) hay 洗发水 (dầu gội).

Câu ví dụ

  • 我用沐浴露洗澡Wǒ yòng mùyùlù xǐzǎo thanh 3

    Tôi dùng sữa tắm để tắm

  • 买一瓶沐浴露Mǎi yī píng mùyùlù thanh 3

    Mua một chai sữa tắm

  • 这种沐浴露很香Zhèzhǒng mùyùlù hěn xiāng thanh 4

    Sữa tắm loại này rất thơm

  • 儿童沐浴露Értóng mùyùlù thanh 2

    Sữa tắm trẻ em

Kết hợp thường gặp

  • 沐浴露瓶子mùyùlù píngzi thanh 4

    chai sữa tắm

  • 香氛沐浴露xiāngfēn mùyùlù thanh 1

    sữa tắm thơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.