Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- Từ điển - 现代汉语词典
- Hán ngữ 5 (第三册上) - Bài 13: Chuyện của dân thường (百姓话题)
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Dùng khi cảm thấy hổ thẹn, không dám đối diện với người khác
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
một kiểm
Từng chữ
- 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
- 脸kiểmmặt, khuôn mặt
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我没脸见他。
Tôi không còn mặt mũi nào để gặp anh ấy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.