Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hé河
liú流

Nghĩa tiếng Việt

Sông, dòng sông

Âm Hán Việt

hà lưu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chung các dòng sông, thường đi kèm với lượng từ 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hà lưu

Từng chữ

  • 河hàsông
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这条河流穿过好几个城市。Zhè tiáo héliú chuānguò hǎo jǐ gè chéngshì. thanh 4

    Con sông này chảy qua vài thành phố.

  • 很多文明都起源于河流两岸。Hěnduō wénmíng dōu qǐyuán yú héliú liǎng'àn. thanh 3

    Rất nhiều nền văn minh đều bắt nguồn từ hai bên bờ sông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.