Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yóuzhǐ

Nghĩa tiếng Việt

giấy quét dầu, có khả năng chống ẩm, thường dùng để gói đồ

Âm Hán Việt

du chỉ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Loại giấy này thường được dùng để bảo quản hàng hóa khỏi bị ẩm ướt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

du chỉ

Từng chữ

  • 油dutinh dầu
  • 纸chỉgiấy viết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他用油纸把包裹包得严严实实。Tā yòng yóuzhǐ bǎ bāoguǒ bāo de yányánshíshí thanh 1

    Anh ấy dùng giấy dầu gói bọc gói hàng lại thật chặt chẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.