Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gū沽
míng名
diào钓
yù誉

Nghĩa tiếng Việt

cầu danh lợi, mưu cầu danh tiếng giả tạo

Âm Hán Việt

cô danh điếu dự

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

8 nét

Bộ: 言 (nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ mang nghĩa tiêu cực, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cô danh điếu dự

Từng chữ

  • 沽côsông Cô; bán; mua
  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 钓điếucâu cá
  • 誉dựkhen ngợi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ phê phán, chỉ người mưu cầu danh tiếng hư danh, không có thực tài.

Câu ví dụ

  • 他沽名钓誉, 没有真才实学Tā gūmíngdiàoyù, méiyǒu zhēncáishíxué thanh 1

    Anh ấy cầu danh lợi, không có tài năng thực

  • 不要沽名钓誉Bùyào gūmíngdiàoyù thanh 4

    Đừng mưu cầu danh tiếng giả tạo

  • 沽名钓誉的行为gūmíngdiàoyù de xíngwéi thanh 1

    hành vi cầu danh lợi

Kết hợp thường gặp

  • 沽名钓誉之徒gūmíngdiàoyù zhī tú thanh 1

    người cầu danh lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.