Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Giới từ介词
Thường đứng trước danh từ chỉ phương hướng hoặc con đường để làm giới từ chỉ cách thức
Giới từ 介词
Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.
Âm Hán Việt
duyên trước
Từng chữ
- 沿duyêndọc theo, men theo; ven, mép; noi theo
- 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 沿着 (yán*zhe). Hán-Việt: duyên trước.
Câu ví dụ
- 沿着这条路一直走,就能看到银行。
Đi thẳng theo con đường này sẽ thấy ngân hàng.
- 我们沿着河边散步。
Chúng tôi đi dạo dọc bờ sông.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.