Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yán沿
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

dọc theo đường, dọc theo tuyến

Âm Hán Việt

duyên tuyến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ chỉ tuyến đường hoặc làm tân ngữ cho giới từ để chỉ phạm vi không gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

duyên tuyến

Từng chữ

  • 沿duyêndọc theo, men theo; ven, mép; noi theo
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ các điểm hoặc khu vực dọc theo một tuyến đường (đường sắt, đường bộ, tàu điện). Thường đi với: 高铁 (cao tốc), 地铁 (tàu điện), 铁路 (đường sắt).

Câu ví dụ

  • 高铁沿线Gāotiě yánxiàn thanh 1

    Dọc theo đường cao tốc

  • 沿线城市Yánxiàn chéngshì thanh 2

    Thành phố dọc theo đường

  • 沿线风景Yánxiàn fēngjǐng thanh 2

    Cảnh quan dọc theo đường

  • 地铁沿线Dìtiě yánxiàn thanh 4

    Dọc theo đường tàu điện ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.