Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
yán沿
tú途

Nghĩa tiếng Việt

dọc đường, theo đường

Âm Hán Việt

duyên đồ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ các sự việc diễn ra trong suốt quá trình di chuyển

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

duyên đồ

Từng chữ

  • 沿duyêndọc theo, men theo; ven, mép; noi theo
  • 途đồđường lối

Tầng từ vựng

Dọc đường hoặc theo đường.

Câu ví dụ

  • 沿途风景很美。Yántú fēngjǐng hěn měi. thanh 2

    Cảnh dọc đường rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 沿yán thanh 2途tú thanh 2风fēng thanh 1光guāng thanh 1

    phong cảnh dọc đường

  • 沿yán thanh 2途tú thanh 2停tíng thanh 2车chē thanh 1

    dừng xe dọc đường

  • 沿yán thanh 2途tú thanh 2观guān thanh 1看kàn thanh 4

    ngắm dọc đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.