Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǎ法
zhì制

Nghĩa tiếng Việt

hệ thống pháp luật

Âm Hán Việt

pháp chế

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như kiện toàn, tăng cường để làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pháp chế

Từng chữ

  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4加jiā thanh 1强qiáng thanh 2法fǎ thanh 3制zhì thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4。

    Chúng ta cần tăng cường giáo dục pháp luật.

  • 一yī thanh 1个gè thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4完wán thanh 2善shàn thanh 4的de thanh 5法fǎ thanh 3制zhì thanh 4。

    Một quốc gia cần có hệ thống pháp luật hoàn thiện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.