Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fǎxīsīdì

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức hoặc thành viên phát xít

Âm Hán Việt

pháp tây tư đế

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

12 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong ngữ cảnh lịch sử chính trị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pháp tây tư đế

Từng chữ

  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 斯tưtách ra, tẽ ra; ấy, đó
  • 蒂đếnúm quả; vướng víu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.