Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huó活
kòu扣

Nghĩa tiếng Việt

nút thắt lỏng, nút thắt sống

Âm Hán Việt

hoạt khấu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại nút thắt, thường làm tân ngữ cho động từ như 系 (thắt) hoặc 解 (cởi)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt khấu

Từng chữ

  • 活hoạthoạt động
  • 扣khấubắt lại, giằng lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个活扣很容易解开。Zhège huókòu hěn róngyì jiěkāi. thanh 4

    Nút thắt sống này rất dễ tháo.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4绳shéng thanh 2子zi thanh 5上shàng thanh 4打dǎ thanh 3了le thanh 5个gè thanh 4活huó thanh 2扣kòu thanh 4。

    Anh ấy thắt một nút sống trên sợi dây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.