Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāo消
fèi费
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

người tiêu dùng

Âm Hán Việt

tiêu phí giả

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến kinh tế, thương mại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu phí giả

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5权quán thanh 2利lì thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1得dé thanh 2到dào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4。

    Quyền lợi của người tiêu dùng cần được bảo vệ.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3很hěn thanh 3受shòu thanh 4消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3欢huān thanh 1迎yíng thanh 2。

    Sản phẩm này rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.