Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

tìlíng

Nghĩa tiếng Việt

rơi lệ, thường dùng để chỉ sự cảm kích đến rơi nước mắt

Âm Hán Việt

thế linh

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là từ ngữ trang trọng, thường dùng trong văn viết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thế linh

Từng chữ

  • 涕thếnước mắt; nước mũi
  • 零linhkhông, số 0; lẻ, linh; vụn vặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 感激涕零gǎnjī tìlíng thanh 3

    cảm kích đến rơi nước mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.