Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
lín淋
lí漓
jìn尽
zhì致

Nghĩa tiếng Việt

triệt để, thấu đáo, đến cùng (thể hiện rõ nét, sinh động)

Âm Hán Việt

lâm li tận trí

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 水 (nước)

13 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

lâm li tận trí

Từng chữ

  • 淋lâmướt
  • 漓linhễ nhại; đầm đìa; vui vẻ
  • 尽tậnhết, cạn, xong
  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5角jué thanh 2色sè thanh 4演yǎn thanh 3得de thanh 5淋lín thanh 2漓lí thanh 2尽jìn thanh 4致zhì thanh 4。

    Anh ấy thể hiện vai diễn này thật trọn vẹn và sâu sắc.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1把bǎ thanh 3作zuò thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5感gǎn thanh 3情qíng thanh 2表biǎo thanh 3达dá thanh 2得de thanh 5淋lín thanh 2漓lí thanh 2尽jìn thanh 4致zhì thanh 4。

    Bài văn này thể hiện cảm xúc của tác giả một cách trọn vẹn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.