Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shēn深
dù度

Nghĩa tiếng Việt

độ sâu; sâu

Âm Hán Việt

thâm độ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ khoảng cách vật lý hoặc làm định ngữ chỉ tính chất chuyên sâu của nội dung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm độ

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2河hé thanh 2的de thanh 5深shēn thanh 1度dù thanh 4是shì thanh 4五wǔ thanh 3米mǐ thanh 3。

    Độ sâu của con sông này là năm mét.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3深shēn thanh 1度dù thanh 4。

    Bài viết này rất có chiều sâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.