Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shēn深
yuān渊

Nghĩa tiếng Việt

vực sâu, vực thẳm

Âm Hán Việt

thâm uyên

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thâm uyên

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 渊uyênvực sâu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1陷xiàn thanh 4入rù thanh 4了le thanh 5绝jué thanh 2望wàng thanh 4的de thanh 5深shēn thanh 1渊yuān thanh 1。

    Anh ấy rơi vào vực thẳm tuyệt vọng.

  • 山shān thanh 1下xià thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4看kàn thanh 4不bu thanh 5见jiàn thanh 4底dǐ thanh 3的de thanh 5深shēn thanh 1渊yuān thanh 1。

    Dưới núi là một vực sâu không thấy đáy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.