Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn深
qiū秋

Nghĩa tiếng Việt

cuối thu, thu muộn

Âm Hán Việt

thâm thu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian, đứng làm trạng ngữ đầu câu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho cảnh vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thâm thu

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 秋thumùa thu; năm; thời kỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 深秋时节,树叶都变黄了。Shēnqiū shíjié, shùyè dōu biàn huáng le. thanh 1

    Vào cuối thu, lá cây đều chuyển vàng.

  • 深秋的夜晚总是格外寒冷。Shēnqiū de yèwǎn zǒngshì géwài hánlěng. thanh 1

    Đêm cuối thu luôn đặc biệt lạnh giá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.