Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qīngjiéránliào

Nghĩa tiếng Việt

nhiên liệu sạch

Âm Hán Việt

thanh khiết nhiên liệu

4 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 火 (lửa)

16 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực năng lượng và bảo vệ môi trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh khiết nhiên liệu

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 洁khiếttrong sạch
  • 燃nhiênđốt
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.