Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

qīngpín

Nghĩa tiếng Việt

nghèo mà trong sạch

Âm Hán Việt

thanh bần

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để ca ngợi lối sống nghèo nhưng giữ được phẩm giá

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh bần

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 贫bầnnghèo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他一生清贫,两袖清风。Tā yīshēng qīngpín, liǎngxiùqīngfēng thanh 1

    Cả đời ông ấy sống thanh bần, liêm khiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.