Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīng清
chú除

Nghĩa tiếng Việt

dọn sạch, loại bỏ, thanh trừ

Âm Hán Việt

thanh trừ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tính triệt để, thường đi với tân ngữ như chướng ngại vật, rác thải, phần tử xấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thanh trừ

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Loại bỏ hoặc khử.

Câu ví dụ

  • 我们需要清除房间里的垃圾。Wǒmen xūyào qīngchú fángjiān lǐ de lājī. thanh 3

    Chúng ta cần dọn sạch rác trong phòng.

  • 清除障碍后工作进展顺利。Qīngchú zhàng'ài hòu gōngzuò jìnzhǎn shùnlì. thanh 1

    Sau khi loại bỏ chướng ngại, công việc diễn ra thuận lợi.

  • 医生帮助病人清除体内毒素。Yīshēng bāngzhù bìngrén qīngchú tǐnèi dúsù. thanh 1

    Bác sĩ giúp bệnh nhân loại bỏ độc tố trong cơ thể.

Kết hợp thường gặp

  • 清qīng thanh 1除chú thanh 2垃lā thanh 1圾jī thanh 1

    dọn rác

  • 清qīng thanh 1除chú thanh 2障zhàng thanh 4碍ài thanh 4

    dọn sạch chướng ngại

  • 清qīng thanh 1除chú thanh 2隐yǐn thanh 3患huàn thanh 4

    loại bỏ hiểm họa tiềm ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.