Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yúrénzhīlì

Nghĩa tiếng Việt

ngư ông đắc lợi

Âm Hán Việt

ngư nhân chi lợi

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ việc bên thứ ba hưởng lợi từ sự tranh chấp của hai bên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngư nhân chi lợi

Từng chữ

  • 渔ngưngười đánh cá; đánh cá
  • 人nhânngười
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.