Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huáshuǐqiào

Nghĩa tiếng Việt

ván lướt nước

Âm Hán Việt

hoạt thủy khiêu

3 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 手 (cái tay)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ dụng cụ thể thao lướt trên mặt nước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt thủy khiêu

Từng chữ

  • 滑hoạttrơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)
  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 撬khiêucất lên, nâng lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.