Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huáshí

Nghĩa tiếng Việt

đá tan (talc)

Âm Hán Việt

hoạt thạch

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là một loại khoáng vật có độ cứng thấp, dùng trong công nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt thạch

Từng chữ

  • 滑hoạttrơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)
  • 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 滑石粉常用于工业生产。Huáshífěn cháng yòng yú gōngyè shēngchǎn thanh 2

    Bột đá tan thường được dùng trong sản xuất công nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.