Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lòu漏
dòng洞

Nghĩa tiếng Việt

lỗ hổng, kẽ hở

Âm Hán Việt

lậu động

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phát hiện, sửa chữa, hoặc lợi dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lậu động

Từng chữ

  • 漏lậurò rỉ, dột
  • 洞độnghang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa dùng literal cho lỗ hổng vật lý vừa dùng ẩn dụ.

Câu ví dụ

  • 这个计划有很多漏洞。Zhège jìhuà yǒu hěnduō lòudòng. thanh 4

    Kế hoạch này có nhiều lỗ hổng.

  • 系统发现了安全漏洞。Xìtǒng fāxiàn le ānquán lòudòng. thanh 4

    Hệ thống phát hiện lỗ hổng bảo mật.

  • 屋顶有个漏洞,雨水漏进来了。Wūdǐng yǒu gè lòudòng, yǔshuǐ lòu jìnlai le. thanh 1

    Mái nhà có lỗ hổng.

Kết hợp thường gặp

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2漏lòu thanh 4洞dòng thanh 4

    lỗ hổng bảo mật

  • 填tián thanh 2补bǔ thanh 3漏lòu thanh 4洞dòng thanh 4

    bịt lỗ hổng

  • 找zhǎo thanh 3出chū thanh 1漏lòu thanh 4洞dòng thanh 4

    tìm ra lỗ hổng

  • 漏lòu thanh 4洞dòng thanh 4百bǎi thanh 3出chū thanh 1

    đầy sơ hở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.