Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn演
bō播
shì室

Nghĩa tiếng Việt

phòng thu phát sóng, studio truyền hình hoặc phát thanh.

Âm Hán Việt

diễn bá thất

3 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm ghi hình, phát sóng trực tiếp của đài truyền hình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn bá thất

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 播bágieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi
  • 室thấtnhà; huyệt chôn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả phòng thu truyền hình và phát thanh; phân biệt với 录音室 (phòng thu âm thanh) và 摄影棚 (trường quay phim).

Câu ví dụ

  • 主持人在演播室里直播节目Zhǔchírén zài yǎnbōshì lǐ zhíbō jiémù thanh 3

    MC phát trực tiếp chương trình trong phòng thu

  • 演播室里安装了先进的摄像设备Yǎnbōshì lǐ ānzhuāng le xiānjìn de shèxiàng shèbèi thanh 3

    Phòng thu được lắp đặt thiết bị quay phim hiện đại

  • 这个演播室可以容纳一百名观众Zhège yǎnbōshì kěyǐ róngnà yī bǎi míng guānzhòng thanh 4

    Phòng thu này có thể chứa một trăm khán giả

  • 演播室的灯光非常专业Yǎnbōshì de dēngguāng fēicháng zhuānyè thanh 3

    Hệ thống ánh sáng trong phòng thu rất chuyên nghiệp

Kết hợp thường gặp

  • 电视演播室diànshì yǎnbōshì thanh 4

    phòng thu truyền hình

  • 直播演播室zhíbō yǎnbōshì thanh 2

    phòng phát sóng trực tiếp

  • 演播室录制yǎnbōshì lùzhì thanh 3

    thu hình trong phòng studio

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.