Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qián潜
tǐng艇

Nghĩa tiếng Việt

tàu ngầm

Âm Hán Việt

tiềm đĩnh

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

15 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ phương tiện quân sự dưới nước, thường đi kèm lượng từ chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiềm đĩnh

Từng chữ

  • 潜tiềmgiấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biết
  • 艇đĩnhcái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

Tầng từ vựng

Tàu chiến hoạt động dưới nước.

Câu ví dụ

  • 潜艇在水下航行。Qiántǐng zài shuǐxià hángxíng. thanh 2

    Tàu ngầm hoạt động dưới nước.

Kết hợp thường gặp

  • 核hé thanh 2潜qián thanh 2艇tǐng thanh 3

    tàu ngầm hạt nhân

  • 潜qián thanh 2艇tǐng thanh 3部bù thanh 4队duì thanh 4

    lực lượng tàu ngầm

  • 潜qián thanh 2水shuǐ thanh 3艇tǐng thanh 3

    tàu ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.