Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rè热
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước nóng

Âm Hán Việt

nhiệt thủy

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nước nóng, thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt thủy

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5用yòng thanh 4热rè thanh 4水shuǐ thanh 3洗xǐ thanh 3脸liǎn thanh 3。

    Mùa đông tôi thích rửa mặt bằng nước nóng.

  • 宾bīn thanh 1馆guǎn thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2四sì thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3热rè thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Khách sạn có nước nóng hai mươi tư giờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.