Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thành ngữ làm tính từ miêu tả cảnh tượng lao động hoặc hoạt động tập thể vô cùng sôi nổi, nhộn nhịp
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
nhiệt hỏa triều thiên
Từng chữ
- 热nhiệtnóng; bị sốt
- 火hỏalửa
- 朝triềutriều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
- 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 工地上大家干得热火朝天。
Mọi người trên công trường làm việc rất sôi nổi.
- 春节期间,市场里一片热火朝天的景象。
Trong dịp Tết Nguyên đán, cảnh tượng trong chợ rất tưng bừng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.