Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ đường dây điện thoại khẩn cấp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
nhiệt tuyến
Từng chữ
- 热nhiệtnóng; bị sốt
- 线tuyếnđường, tia
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 有问题可以拨打服务热线。
Có thắc mắc có thể gọi đường dây nóng dịch vụ.
- 这条热线二十四小时都有人接听。
Đường dây nóng này có người nghe máy hai mươi tư giờ.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.