Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rè热
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

đường dây nóng

Âm Hán Việt

nhiệt tuyến

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ đường dây điện thoại khẩn cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt tuyến

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 有yǒu thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3拨bō thanh 1打dǎ thanh 3服fú thanh 2务wù thanh 4热rè thanh 4线xiàn thanh 4。

    Có thắc mắc có thể gọi đường dây nóng dịch vụ.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2热rè thanh 4线xiàn thanh 4二èr thanh 4十shí thanh 2四sì thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3人rén thanh 2接jiē thanh 1听tīng thanh 1。

    Đường dây nóng này có người nghe máy hai mươi tư giờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.