Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

hànjiē

Nghĩa tiếng Việt

hàn, nối các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng hoặc áp lực

Âm Hán Việt

hàn tiếp

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

11 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động kỹ thuật nối kim loại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hàn tiếp

Từng chữ

  • 焊hànhàn
  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 工人正在焊接钢管。gōngrén zhèngzài hànjiē gāngguǎn thanh 1

    Công nhân đang hàn ống thép

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.