Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

jiāotóulàn'é

Nghĩa tiếng Việt

đầu sứt trán mẻ, ví von tình trạng vô cùng chật vật, khốn đốn

Âm Hán Việt

tiêu đầu lạn ngạch

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả sự bận rộn hoặc khó khăn đến mức kiệt sức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêu đầu lạn ngạch

Từng chữ

  • 焦tiêucháy; nỏ, giòn; bỏng rát
  • 头đầucái đầu
  • 烂lạnnát, nhừ, chín quá
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 最近工作太忙,搞得我焦头烂额。zuìjìn gōngzuò tài máng, gǎodé wǒ jiāotóulàn'é thanh 4

    Dạo này công việc bận quá, làm tôi rối bời cả lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.