Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiāo焦
zào躁

Nghĩa tiếng Việt

bồn chồn, nóng nảy, không kiên nhẫn chờ đợi. Diễn đạt trạng thái tâm lý bất an, cáu kỉnh do lo lắng hay bức xúc.

Âm Hán Việt

tiêu táo

2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả tâm trạng nôn nóng, không yên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêu táo

Từng chữ

  • 焦tiêucháy; nỏ, giòn; bỏng rát
  • 躁táovội tiến, xao động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

焦躁 thiên về trạng thái nội tâm bất an, lo lắng kèm nóng nảy; gần nghĩa với 急躁 nhưng 焦躁 nhấn mạnh sự lo lắng, còn 急躁 nhấn mạnh sự nóng vội.

Câu ví dụ

  • 他焦躁地等待结果Tā jiāozào de děngdài jiéguǒ thanh 1

    Anh ấy bồn chồn chờ đợi kết quả

  • 别焦躁,慢慢来Bié jiāozào, mànmàn lái thanh 2

    Đừng nóng nảy, từ từ thôi

  • 长时间等待让她感到焦躁Cháng shíjiān děngdài ràng tā gǎndào jiāozào thanh 2

    Chờ đợi lâu khiến cô ấy trở nên bồn chồn

  • 他的焦躁情绪影响了整个团队Tā de jiāozào qíngxù yǐngxiǎng le zhěnggè tuánduì thanh 1

    Trạng thái bồn chồn của anh ảnh hưởng đến cả nhóm

Kết hợp thường gặp

  • 焦躁不安jiāozào bù'ān thanh 1

    bồn chồn lo lắng

  • 情绪焦躁qíngxù jiāozào thanh 2

    tâm trạng nóng nảy

  • 焦躁易怒jiāozào yìnù thanh 1

    bồn chồn dễ cáu kỉnh

  • 感到焦躁gǎndào jiāozào thanh 3

    cảm thấy bồn chồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.