Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi煤
qì气

Nghĩa tiếng Việt

khí gas

Âm Hán Việt

môi khí

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

13 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong các cụm từ liên quan đến đời sống sinh hoạt hàng ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

môi khí

Từng chữ

  • 煤môithan đá
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 做zuò thanh 4完wán thanh 2饭fàn thanh 4要yào thanh 4关guān thanh 1好hǎo thanh 3煤méi thanh 2气qì thanh 4。

    Nấu ăn xong phải khóa chặt bình ga.

  • 厨chú thanh 2房fáng thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3煤méi thanh 2气qì thanh 4味wèi thanh 4。

    Trong bếp có mùi ga.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.