Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ nơi chốn hoặc làm vị ngữ sau chữ 得
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
hi hi nhương nhương
Từng chữ
- 熙hisáng; thịnh vượng; thịnh hưng; vui vẻ
- 熙hisáng; thịnh vượng; thịnh hưng; vui vẻ
- 攘nhươngăn trộm
- 攘nhươngăn trộm
Tầng từ vựng
Thành ngữ熙熙攘攘 chỉ dùng cho cảnh đông người, không dùng cho đồ vật hay âm thanh; thường đứng trước hoặc sau danh từ chỉ địa điểm.
Câu ví dụ
- 节日期间,街上熙熙攘攘
Trong dịp lễ, đường phố đông đúc tấp nập
- 市场里熙熙攘攘,热闹非凡
Chợ nhộn nhịp tấp nập, vô cùng náo nhiệt
- 熙熙攘攘的人群令她不适
Đám đông tấp nập khiến cô ấy không thoải mái
- 春节期间,商场里熙熙攘攘
Trong dịp Tết, trung tâm thương mại đông đúc tấp nập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.